Sách giải tích/Ứng dụng toán giải tích/Dao động sóng sin

Từ testwiki
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dao động lò xo dọc

Fa=Fy(t)
ma=ky(t)
a=kmy(t)=d2dt2y(t)
y(t)=Asinωt
ω=km

Dao động lò xo ngang

Fa=Fx(t)
ma=kx(t)
a=kmx(t)=d2dt2x(t)
x(t)=Asinωt
ω=km

Dao động con lắc đồng hồ

Fg=Fθ
mg=lθ(t)
g=lMGθ(t)=d2dt2θ(t)
θ(t)=Asinωt
ω=lMG

Dao động điện tử RLC nối tiếp

Mạch điện RLC nối tiếp . Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C mắc nối tiếp với nhau

R,C,L≠0

  • Ỏ trạng thái cân bằng
VL+VC+VR=0
Ld2idt2+1Cidt+iR=0
d2idt2+RLdidt+1LCi=0
d2idt2=R2Ldidt1LCi
d2idt2=2αdidtβi

Nghiệm phương trình

Một nghiệm thực . α=β . i=Aeαt=A(α)
Hai nghiệm thực . α>β . i=Ae(α±λ)t
Hai nghiệm phức . α<β . i=Ae(α±jω)t=A(α)sinωt
A(α)=Aeαt
ω=βα
λ=αβ
β=1T=1LC
α=βγ=R2L
T=LC
γ=RC
  • Ở trạng thái đồng bộ
R,C,L≠0
ZC=ZL . Zt=R
i(ω=0)=0
i(ω=ωo)=vR
i(ω=00)=0
ωo=1T
T=LC

R=0

  • Ở trạng thái cân bằng
VL+VC=0
Ld2idt2+1Cidt=0
d2idt2+1LCi=0
d2idt2=1Ti
i=Ae1Tt=Ae±jωt=Asinωt
ω=1T
T=LC
  • Ở trạng thái đồng bộ
ZC=ZL . VC=VL
v(θ)=Asin(ωot+2π)Asin(ωot2π)
ωo=±j1T
T=LC

L=0

Ở trạng thái cân bằng

vC+vR=0
Cdvdt+vR=0
dvdt=1T
dvv=1Tdt
dvv=1Tdt
Lnv=1Tt+c
v=e1Tt+c=Ae1Tt
T=RC

C=0

Ở trạng thái cân bằng

vL+vR=0
Ldidt+iR=0
didt=1T
dii=1Tdt
div=1Tdt
Lni=1Tt+c
i=e1Tt+c=Ae1Tt
T=LR


Dao động sóng điện từ

H ≠ 0

2E=ωE
2B=ωB
E=Asinωt
B=Asinωt
ω=1T
T=μϵ

H = 0

2E=ωoE
2B=ωoB
E=Asinωot
B=Asinωot
ωo=1To
To=μoϵo