Mạch điện điện trở nối tiếp
Mạch điện của nhiều điện trở mắc nối kề nhau
Khi mắc nối tiếp nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ tăng và bằng với tổng điện kháng của các Điện trở
R e q = R 1 + R 2 + R 3 + . . . + R n
Khi mắc n điện trở cùng giá trị nối tiếp với nhau, Điện Kháng sẻ tăng gấp n
R e q = R 1 + R 2 + . . . + R n = R + R + . . . + R = n R
Mạch điện điện trở song song
Khi mắc song song nhiều điện trở lại với nhau, tổng của các điện trở sẻ giảm và bằng
1 R e q = 1 R 1 + 1 R 2 + . . . + 1 R n
Khi mắc n điện trở cùng giá trị song song với nhau, Điện Kháng sẻ giảm gấp n
1 R e q = 1 R 1 + 1 R 2 + . . . + 1 R n = 1 R + 1 R + . . . + 1 R = 1 n R
Mạch điện điện trở 2 cổng
Mạch Chia Điện
i = V R 2 + R 1
V o = i R 2 = R i v i R 2 + R 1
V o V i = R 2 R 2 + R 1
V o V i = R 2 R 2 + R 1
Mạch T
V = V 2 R 1 R 1 + R 3 = V 1 R 1 R 2 + R 1
V 2 V 1 = R 1 + R 3 R 1 R 1 R 2 + R 3
V 2 V 1 = R 1 + R 3 R 2 + R 3
Mạch π
i 1 = i 2 + i 3
v i R 1 = v i − v o R 2 + v o R 3
v i v o = ( R 3 R 1 ) ( R 2 − R 1 R 2 − R 3 )
v o v i = ( R 3 R 1 ) ( R 2 − R 1 R 2 − R 3 )
Mạch Nối Tiếp Song Song
R E Q = ( R 1 ‖ R 2 ) + R 3
R E Q = R 1 R 2 R 1 + R 2 + R 3
Hoán Chuyển
Δ - Y Hoán Chuyển
R 1 = R a R b R a + R b + R c
R 2 = R b R c R a + R b + R c
R 3 = R c R a R a + R b + R c
Y - Δ Hoán Chuyển
R a = R 1 R 2 + R 2 R 3 + R 3 R 1 R 2
R b = R 1 R 2 + R 2 R 3 + R 3 R 1 R 3
R c = R 1 R 2 + R 2 R 3 + R 3 R 1 R 1
Mạch điện RL là mạch điện điện tử có 2 linh kiện tử Điện trở R và Tụ điện L cùng với các lối mắc để tạo ra một bộ phận điện tử có khả năng thực thi một việc
Mạch điện RL nối tiếp
Ở trạng thái cân bằng, tổng mạch điện của cuộn từ và điện trở bằng không
V L + V R = 0
L d i d t + i R = 0
d i d t + i R L = 0
d i d t = − 1 T i
i = A e − t T
T = L R
Mạch điện RL nối tiếp cho một Hàm số giảm thiểu điện thỏa mản một Phương trình giảm thiểu điện
Mạch điện bộ lọc tần số thấp LR
v o v i = R R + j ω L = 1 1 + j ω L R = 1 1 + j ω T
T = L R
ω o = 1 T = R L
v o ( ω = 0 ) = v i
v o ( ω = ω o ) = v i 2
v o ( ω = 0 0 ) = 0
Mạch điện bộ lọc tần số cao RL
v o v i = j ω L R + j ω L = j ω L R 1 + j ω L R = j ω T 1 + j ω T
T = L R
ω o = 1 T = R L = 2 π f
v o ( ω = 0 ) = 0
v o ( ω = ω o ) = v i 2
v o ( ω = 0 ) = v i
Tổng kết
Mạch điện RL
Lối mắc
Công thức
RL nối tiếp
V L + V R = 0
L d i d t + i R = 0
d i d t + i R L = 0
d i d t = − 1 T i
i = A e − t T
T = L R
LR bộ lọc tần số thấp
v o v i = j ω L R + j ω L = j ω L R 1 + j ω L R = j ω T 1 + j ω T
T = L R
ω o = 1 T = R L = 2 π f
v o ( ω = 0 ) = 0
v o ( ω = ω o ) = v i 2
v o ( ω = 0 ) = v i
RL bộ lọc tần số cao
v o v i = R R + j ω L = 1 1 + j ω L R = 1 1 + j ω T
T = L R
ω o = 1 T = R L = 2 π f
v o ( ω = 0 ) = v i
v o ( ω = ω o ) = v i 2
v o ( ω = 0 ) = 0
Mạch điện RC là mạch điện điện tử có 2 linh kiện tử Điện trở R và Tụ điện C cùng với các lối mắc để tạo ra một bộ phận điện tử có khả năng thực thi một việc
Mạch điện RC nối tiếp
Ở trạng thái cân bằng, tổng mạch điện của tụ điện và điện trở bằng không
C d v ( t ) d t + v ( t ) R = 0
d v ( t ) d t = − 1 T v ( t ) R
d v ( t ) v ( t ) = − 1 T d t
∫ d v ( t ) v ( t ) = − 1 T ∫ d t
L n v ( t ) = − 1 T t + c
v ( t ) = e − 1 T + c
v ( t ) = A e − 1 T
T = R C
Bộ lọc tần số thấp RC
v o v i = j ω C R + j ω C = 1 1 + j ω T
T = R C
ω o = 1 T
v o ( ω = 0 ) = v i
v o ( ω = ω o ) = 1 2 v i
v o ( ω = 0 ) = 0
Bộ lọc tần số cao CR
v o v i = R R + j ω C = j ω T 1 + j ω T
T = R C
ω o = 1 T
v o ( ω = 0 ) = 0
v o ( ω = ω o ) = 1 2 v i
v o ( ω = 0 ) = v i
Tổng kết
Mạch điện RC
Lối mắc
Công thức
Mạch điện RC nối tiếp
C d v ( t ) d t + v ( t ) R = 0
d v ( t ) d t = − 1 T v ( t ) R
d v ( t ) v ( t ) = − 1 T d t
∫ d v ( t ) v ( t ) = − 1 T ∫ d t
L n v ( t ) = − 1 T t + c
v ( t ) = e − 1 T + c
v ( t ) = A e − 1 T
T = R C
Bộ lọc tần số thấp RC
v o v i = R R + j ω C = j ω T 1 + j ω T
T = R C
ω o = 1 T
v o ( ω = 0 ) = 0
v o ( ω = ω o ) = 1 2 v i
v o ( ω = 0 ) = v i
Bộ lọc tần số cao CR
v o v i = R R + j ω C = j ω T 1 + j ω T
T = R C
ω o = 1 T
v o ( ω = 0 ) = 0
v o ( ω = ω o ) = 1 2 v i
v o ( ω = 0 ) = v i
Mạch điện LC là mạch điện điện tử có 2 linh kiện tử Cuộn từ L và Tụ điện C cùng với các lối mắc để tạo ra một bộ phận điện tử có khả năng thực thi một việc
Mạch điện LC nối tiếp
Mạch điện LC nối tiếp
Ở trạng thái cân bằng
V L + V C = 0
L d 2 i d t 2 + 1 C ∫ i d t = 0
d 2 i d t 2 + 1 L C i = 0
d 2 i d t 2 = − 1 T i
i = A sin ω t
ω = 1 T
T = L C
Ở trạng thái đồng bộ
Z L = − Z C
ω o = ± j 1 T
T = L C
V L = − V C
v ( θ ) = A sin ( ω o t + 2 π ) − A sin ( ω o t − 2 π )
Mạch điện RLC nối tiếp . Mạch điện điện tử của 3 linh kiện điện tử R, L và C mắc nối tiếp với nhau
Mạch điện với R,C,L≠0
Mạch điện với R,C,L≠0
Ỏ trạng thái cân bằng
V L + V C + V R = 0
L d 2 i d t 2 + 1 C ∫ i d t + i R = 0
d 2 i d t 2 + R L d i d t + 1 L C i = 0
d 2 i d t 2 = − R 2 L d i d t − 1 L C i
d 2 i d t 2 = − 2 α d i d t − β i
Nghiệm phương trình
Một nghiệm thực . α = β . i = A e − α t = A ( α )
Hai nghiệm thực . α > β . i = A e ( − α ± λ ) t
Hai nghiệm phức . α < β . i = A e ( − α ± j ω ) t = A ( α ) sin ω t
A ( α ) = A e − α t
ω = β − α
λ = α − β
β = 1 T = 1 L C
α = β γ = R 2 L
T = L C
γ = R C
Ở trạng thái đồng bộ
R,C,L≠0
Z C = − Z L . Z t = R
i ( ω = 0 ) = 0
i ( ω = ω o ) = v R
i ( ω = 0 0 ) = 0
ω o = 1 T
T = L C
Mạch điện với R=0
Với R=0 mạch điện RLC nối tiếp trở thành mạch điện LC nối tiếp
Ở trạng thái cân bằng
V L + V C = 0
L d 2 i d t 2 + 1 C ∫ i d t = 0
d 2 i d t 2 + 1 L C i = 0
d 2 i d t 2 = − 1 T i
i = A e − 1 T t = A e ± j ω t = A sin ω t
ω = 1 T
T = L C
Z C = − Z L . V C = − V L
v ( θ ) = A sin ( ω o t + 2 π ) − A sin ( ω o t − 2 π )
ω o = ± j 1 T
T = L C
Mạch điện với L=0
Với L=0 mạch điện RLC nối tiếp trở thành mạch điện RC nối tiếp
Ở trạng thái cân bằng
v C + v R = 0
C d v d t + v R = 0
d v d t = − 1 T
d v v = − 1 T d t
∫ d v v = − 1 T ∫ d t
L n v = − 1 T t + c
v = e − 1 T t + c = A e − 1 T t
T = R C
Mạch điện với C=0
Với C=0 mạch điện RLC nối tiếp trở thành mạch điện RL nối tiếp
Ở trạng thái cân bằng
v L + v R = 0
L d i d t + i R = 0
d i d t = − 1 T
d i i = − 1 T d t
∫ d i v = − 1 T ∫ d t
L n i = − 1 T t + c
i = e − 1 T t + c = A e − 1 T t
T = L R
Mạch điện với C, R=0
Với R=0 mạch điện RLC nối tiếp trở thành mạch điện của cuộn từ L
Ở trạng thái cân bằng
∇ 2 E = − ω E
∇ 2 B = − ω B
E = A sin ω t
B = A sin ω t
ω = 1 T
T = μ ϵ
Ở trạng thái đồng bộ
∇ 2 E = − ω o E
∇ 2 B = − ω o B
E = A sin ω o t
B = A sin ω o t
ω o = 1 T o
T o = μ o ϵ o
Bộ biến đổi chiều điện
Mạch điện IC 555
Sóng vuông một trạng thái
Schematic of a 555 in monostable mode
Thời gian của sóng đơn , Thời gian để nạp điện bằng 2/3 điện cung cấp
t = R C ln ( 3 ) ≈ 1 . 1 R C
Với
t,R, đo bằng đơn vị seconds, ohms và farads
Sóng vuông hai trạng thái ổn
Standard 555 Astable Circuit
Sóng vuông hai trạng thái ổn có tần số sóng tùy thuộc vài giá trị của R1 , R2 and C:
f = 1 ln ( 2 ) ⋅ C ⋅ ( R 1 + 2 R 2 )
Thời gian cao
t h = ln ( 2 ) ⋅ ( R 1 + R 2 ) ⋅ C
Thời gian thấp
t l = ln ( 2 ) ⋅ R 2 ⋅ C
Năng xuất của R1 phải cao hơn giá trị của V c c 2 R 1
Mạch Điện
V o V i
Chức năng
V o u t = − V i n ( R f R 1 )
Khuếch Đại Điện Âm
V o u t = V i n ( 1 + R 2 R 1 )
Khuếch Đại Điện Dương
V o u t = V i n
Dẩn Điện
V o u t = − R f ( V 1 R 1 + V 2 R 2 + ⋯ + V n R n )
Khuếch Đại Tổng
V o u t = ∫ 0 t − V i n R C d t + V i n i t i a l
Khuếch Đại Tích Phân
V o u t = − R C ( d V i n d t )
Khuếch Đại Đạo Hàm
Hysteresis from − R 1 R 2 V s a t to R 1 R 2 V s a t
Schmitt trigger
L = RL RC
Từ Dung
R i n = − R 3 R 1 R 2
Điện Trở Âm
v o u t = − V γ ln ( v i n I S ⋅ R )
Khuếch Đại Logarit
v o u t = − R I S e v i n V γ
Khuếch Đại Lủy Thừa