Sách Vật lý Kỹ sư/Điện

Từ testwiki
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm


Điện phát sinh từ nhiều nguồn Điện giải, Điện cực , Nhiệt điện , Biến điện Ac sang Dc , Điện cảm ứng từ của 2 loại điện Điện DCĐiện AC . Điện DC cho Điện thế không đổi theo thời gian tạo ra từ Điện giải, Điện cực, Điện từ trường và biến điện từ AC sang DC được dùng trong việc chế tạo ra Bình ắc ki, Pin cục . Điện AC cho Điện thế thay đổi theo thời gian tạo ra từ Điện từ trường được dùng trong việc chế tạo ra Máy phát điện AC

Điện loại

Điện DC

Điện DC cho Điện thế không đổi theo thời gian tạo ra từ Điện giải, Điện cực, Điện từ trường và biến điện từ AC sang DC được dùng trong việc chế tạo ra Bình ắc ki, Pin cục

Ký hiệu

Công thức toán

v(t)=V

Điện AC

Điện từ trường

Ký hiệu

Công thức toán

v(t)=Vsin(ωt+θ)

Tính chất

Điện nguồn Điện DC Điện AC
Dòng điện I=Qt i(t)=ddtQ(t)
Điện lượng Q=It Q(t)=i(t)dt
Điện thế V=WQ v(t)=ddtW(t)Q(t)
Năng lực điện W=QV W(t)=i(t)v(t)dt
Năng lượng điện E=Wt=IV E(t)=ddtW(t)=ddti(t)v(t)dt

Vật dẩn điện

Loại vật dẩn điện

Mọi vật tương tác với điện được chia ra thành 3 loại vật tùy theo mức độ dẩn điện của vật

Vật dẩn điện Tính chất Loại vật Công dụng
/Dẫn điện/ Mọi vật dể dẫn điện được tìm thấy từ các Kim loại như Đồng (Cu), Sắt (Fe) Chế tạo /Điện trở/, /Tụ điện/, /Cuộn từ/, Công tắc ...
/Bán dẫn điện/ Mọi vật khó dẩn điện tìm thấy từ các Á Kim như Silicon (Si), Germanium (Ge) Chế tạo /Điot/, /Trăng si tơ/, /FET/ ...
/Cách điện/ Mọi vật không dẫn điện được tìm thấy từ các Phi Kim . Sành, Sứ ...

Phản ứng điện

Vật dẩn điện Phản ứng điện DC Phản ứng điện AC
/Điện trở/ R=VI
G=IV=1R
X(t)=v(t)i(t)
v(t)=i(t)X(t)
i(t)=v(t)X(t)=0
Z(t)=R+X(t)=R
/Tụ điện/ C=QV X(t)=v(t)i(t)=1ωC90=1jωC=1sC
v(t)=1Ci(t)dt
i(t)=Cdv(t)dt
Z(t)=R+X(t)=R0+1ωC90=R+1jωC=R+1sC
/Cuộn từ/ L=BI X(t)=v(t)i(t)=ωL90=jωL=sL
v(t)=Ldi(t)dt
i(t)=1Lv(t)dt
Z(t)=R+X(t)=R0+ωL90=R+jωL=R+sL

Mạch điện

Mạch điện điện tử là một vòng khép kín của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau

Định luật mạch điện

Định luật Thevenin và Norton

Định luật hoán chuyển mạch điện Hình Ý nghỉa
Hoán chuyển mạch điện Thevenin Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện nối tiếp của một điện thế và một điện trở
Hoán chuyển mạch điện Norton Mọi mạch điện của nhiều linh kiện điện tử mắc nối với nhau trong một mạch điện khép kín đều có thể biểu diển bằng mạch điện song song của một dòng điện và một điện trở

Định luật Kirchoff

Định luật Kirchoff Hình Ý nghỉa
Định luật Kirchhoff về cường độ dòng điện Tổng giá trị đại số của dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không . Tại bất kỳ nút (ngã rẽ) nào trong một mạch điện, thì tổng cường độ dòng điện chạy đến nút phải bằng tổng cường độ dòng điện từ nút chạy đi
k=1nIk=0
Định luật Kirchhoff về điện thế Tổng giá trị điện áp dọc theo một vòng bằng không
k=1nVk=0

Lối mắc mạch điện

Lối mắc mạch điện /Mạch điện nối tiếp/ /Mạch điện song song/ /Mạch điện 2 cổng/ /Mạch điện tích hợp/
Ý nghỉa Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc kề với nhau Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc đối với nhau Mạch điện của các linh kiện điện tử mắc vuông góc với nhau Mạch điện của các linh kiện điện tử đả được mắc sẳn
Hình

Mạch điện điện trở

Mạch điện Lối mắc Công thức
Mạch Chia Điện i=VR2+R1


Vo=iR2=RiviR2+R1
VoVi=R2R2+R1
VoVi=R2R2+R1

Mạch T V=V2R1R1+R3=V1R1R2+R1


V2V1=R1+R3R1R1R2+R3
V2V1=R1+R3R2+R3

Mạch π i1=i2+i3


viR1=vivoR2+voR3
vivo=(R3R1)(R2R1R2R3)
vovi=(R3R1)(R2R1R2R3)

Mạch Nối Tiếp Song Song :REQ=(R1R2)+R3


REQ=R1R2R1+R2+R3

Δ - Y Hoán Chuyển R1=RaRbRa+Rb+Rc


R2=RbRcRa+Rb+Rc
R3=RcRaRa+Rb+Rc

Y - Δ Hoán Chuyển Ra=R1R2+R2R3+R3R1R2


Rb=R1R2+R2R3+R3R1R3
Rc=R1R2+R2R3+R3R1R1

Mạch điện điốt

Biến đổi chiều điện Lối mắc 1 điot
biến đổi chiều điện Lối mắc 2 điot
biến đổi chiều điện Lối mắc 4 điot


Mạch điện transistor

Bộ khuếch đại điện trăng si tơ Hình Công thức
Bộ khuếch đại điện âm trăng si tơ Với R1=0 , R3=(n+1)R4


vovi=1(R2R2+R1)(R3R4)
vo=nvi

Bộ khuếch đại điện dương trăng si tơ Với R1=0 , R3=nR4


vovi=(R2R2+R1)(R3R4)
vo=nvi

Mạch điện IC

Mạch Điện IC741 VoVi Chức năng
Inverting amplifier Vout=Vin(RfR1) Khuếch Đại Điện Âm

Non-inverting amplifier

Vout=Vin(1+R2R1)

Khuếch Đại Điện Dương

Voltage follower

Vout=Vin 

Dẩn Điện

Summing amplifier

Vout=Rf(V1R1+V2R2++VnRn)

Khuếch Đại Tổng

Integrating amplifier

Vout=0tVinRCdt+Vinitial

Khuếch Đại Tích Phân

Differentiating amplifier

Vout=RC(dVindt)

Khuếch Đại Đạo Hàm

Schmitt trigger

Hysteresis from R1R2Vsat to R1R2Vsat

Schmitt trigger

Inductance gyrator

L = RLRC

Từ Dung

Negative impedance converter

Rin=R3R1R2

Điện Trở Âm

Logarithmic configuration

vout=Vγln(vinISR)

Khuếch Đại Logarit

Exponential configuration

vout=RISevinVγ

Khuếch Đại Lủy Thừa

Mạch điện RL

Mạch điện RL Lối mắc Công thức
RL nối tiếp VL+VR=0


Ldidt+iR=0
didt+iRL=0
didt=1Ti
i=AetT
T=LR

LR bộ lọc tần số thấp vovi=jωLR+jωL=jωLR1+jωLR=jωT1+jωT


T=LR
ωo=1T=RL=2πf
vo(ω=0)=0
vo(ω=ωo)=vi2
vo(ω=0)=vi

RL bộ lọc tần số cao vovi=RR+jωL=11+jωLR=11+jωT


T=LR
ωo=1T=RL=2πf
vo(ω=0)=vi
vo(ω=ωo)=vi2
vo(ω=0)=0

Mạch điện RC

Mạch điện RC Lối mắc Công thức
Mạch điện RC nối tiếp Cdv(t)dt+v(t)R=0


dv(t)dt=1Tv(t)R
dv(t)v(t)=1Tdt
dv(t)v(t)=1Tdt
Lnv(t)=1Tt+c
v(t)=e1T+c
v(t)=Ae1T
T=RC

Bộ lọc tần số thấp RC

vovi=RR+jωC=jωT1+jωT


T=RC
ωo=1T


vo(ω=0)=0
vo(ω=ωo)=12vi
vo(ω=0)=vi

Bộ lọc tần số cao CR

vovi=RR+jωC=jωT1+jωT


T=RC
ωo=1T


vo(ω=0)=0
vo(ω=ωo)=12vi
vo(ω=0)=vi

Mạch điện LC

Mạch điện RLC

Mạch Điện RLC Nối Tiếp
Lối Mắc
Phương Trình Đạo Hàm Ldidt+1Cidt+iR=0
d2idt+RLdidt+1LCi=0
s2i+2αsi+βi=0
Giá trị s s=α . α=β
s=α±λ . α < β
s=α±jω . α < β
Nghiệm Phương Trình i(t)=Aest
i(t)=Aeα=A(α)
i(t)=Ae(α±λ)t=A(α)eλt+A(α)eλt
i(t)=Ae(α±jω)t=A(α)sinωt
α=R2L
β=1LC
λ=αβ
ω=βα