Sách Vật lý/Chuyển động/Sóng/Dao động sóng

Từ testwiki
Phiên bản vào lúc 10:31, ngày 5 tháng 3 năm 2022 của imported>KhangXYZ (KhangXYZ đã đổi Sách vật lý/Chuyển động/Sóng/Dao động sóng thành Sách Vật lý/Chuyển động/Sóng/Dao động sóng: Viết hoa)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dao động lò xo

Dao động sóng Hình Công thức Phương trình dao động sóng Hàm số sóng
Dao động lò xo lên xuống
Fa=Fy
ma=ky
a=kmy
d2dt2y=kmy
y=Asin(ωt)
ω=km
d2dt2y=kmy y=Asin(ωt)
ω=km

Dao động lò xo qua lại


Fa=Fx
ma=kx
a=kmx
d2dt2x=kmx
x=Asin(ωt)
ω=km

d2dt2y=kmx

x=Asin(ωt)
ω=km

Dao động con lắc

Dao động sóng Hình Công thức Phương trình dao động sóng Hàm số sóng

Dao động con lắc đong đưa


d2dt2y=lgy
y=Asinωt
ω=lg

d2dt2y=lgy

y=Asinωt
ω=lg

Dao động sóng điện


Dao động sóng điện đều


Ldidt+1Cvdt=0
d2idt+1T=0
d2idt2=1Ti
i(t)=e±j1Tt=e±jωt=Asinωt
ω=1T
T=LC

d2idt=1T

i=Asinωt
ω=1T
T=LC

Dao động sóng điện dừng


ZL=ZC
vC=vL
ωo=±j1LC
VC=VL
V(θ)=Asin(ωot+2π)Asin(ωot2π)

ZL=ZC
vC=vL

Asin(ωot+2π)Asin(ωot2π)
ωo=±j1T
T=LC

Dao động sóng điện giảm dần đều


Ldidt+1Cidt+iR=0
d2idt+RLdidt+1LCi=0
d2idt=2αdidtβi
β=1T=1LC
α=βγ=R2L
T=LC


γ=RC
Phương trình trên có nghiệm như sau
α=β . 1 nghiệm thực
i=Aeαt=A(α)
α>β . 2 nghiệm thực
i=Aeα±αβt
α<β . 2 nghiệm phức
i=Aeα±jβαt
i=Aeαte±jβαt
i=A(α)Sinωt
A(α)=Aeαt
ω=βα


Dao động sóng điện cao thế


ZL=ZC
Zt=R
ωo=1T
T=LC
Zt=R
i=vR
i(ω=0)=0
i(ω=ωo)=vR
i(ω=00)=0

ZL=ZC
Zt=R

i(ω=0)=0
i(ω=ωo)=vR
i(ω=00)=0
ωo=±j1T
T=LC

Dao động sóng điện từ


Dao động sóng điện từ


Phương trình vector dao động điện từ
E=0
×E=1TE
B=0
×B=1TB

Phương trình sóng
2E=ωE
2B=ωB

Hàm số sóng
E=Asinωt
B=Asinωt
ω=1T=C=λf
T=μϵ
Sóng điện từ

×E=1TE
×B=1TB

E=Asinωt
B=Asinωt
ω=1T=C=λf
T=μϵ