Sách chuyển động/Chuyển động trong cân bằng

Từ testwiki
Phiên bản vào lúc 18:01, ngày 10 tháng 7 năm 2024 của 205.189.94.88 (thảo luận) (Vật đen)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chuyển động tự do của vật không bị cản trở

Di chuyển tự do trên mặt đất

O →


F=mvt=pt
p=mv=Ft
v=Ftm=pm
t=mvF=pF

Di chuyển tự do rơi xuống đất

O


Fg=mg=mMGh2
g=MGh2
h=mMGF

Di chuyển tự do lơ lửng trên không trung

O


Fp=Fg
mvt=mg
a=g=MGh2
h=MGa
v=gt
t=vg


Wp=Wg
mv22=mgh
v=2gh
h=v22g

Di chuyển tự do theo quỹ đạo vòng tròn lơ lửng trong không trung

Fr=Fg
mvr=mg
v=gr
r=gv


Wr=Wg
mv2r=mgh
v=rgh
h=v2rg

Chuyển động tự do của vật bị cản trở

Trên mặt đất bị lực ma sát cản trở

Fμ ← O → Fp


Fμ=Fp
μFN=mvt
v=μFNtm
v=mvμFN


Wμ=Wp
μFNd=mgh
d=mghμFN
h=μFNdmg

Theo hình cong rơi xuống đất

F=Fp+Fg=Fpi+Fgj
Fθ=Fp2+Fg2Tan1FgFp
Fp=mvt=Fcosθ
Fg=mg=Fsinθ
F=Fpcosθ=Fpsecθ=mvtsecθ
F=Fgsinθ=Fgcscθ=mgcscθ
θ=cos1FpF=cos1mvtF
θ=sin1FgF=cos1mgF

Theo hình cong lên đỉnh và rơi xuống đất

Chuyển động điện tích

Chuyển động lực động điện của điện tích

FQ=QE=QVl=Wl
W=QV=FQl
U=Wt=QVt=FQlt=IV=FQv
E=FQQ=Vl
l=WFQ
v=lt=WFQt=UFQt
t=lv=WU

Chuyển động lực động từ của điện tích

Chuyển động thẳng hàng của điện tích

FB=±QvB=QItB=QlB
W=FBl=Ql2B
U=Wt=Ql2Bt
l=FBIB
v=FBQB
t=lv=QI

Chuyển động theo đường tròn của điện tích

FB=Fr
QvB=mv2r
v=QmBr
r=mv2QB

Chuyển động lực điện từ của điện tích

FEB=FE+FB=QE±QvB=Q(E±vB)
lθ=lE2+lB2tan1lBlE
lE=QVFE
lB=FBIB

Chuyển động lực hút điện tích khác loại

FQ=kQ+Qr2=kQ2r2 Với Q+=Q
E=FQQ=kQr2
W=Edr=kQr
U=Wt=kQrt
r=kQ2FQ

Bán kín Bohr

Qe=e
Qpn=Ze


FQ=Fr
kZe2r2=mv2r
r=kZe2mv2


ph=pr
nh=2πmvr
v=nmr


r=kZe2m(nmr)2

Vạch sáng

ΔE=EnEn1=nhf=nhCλ
f=ΔEnh
1λ=ΔEnhC

Nhiệt

Nhiệt dẩn

W=pv=mCΔT

Nhiệt phóng xạ

Giửa Điện và vật

W=pC=hfo
W=pC=hf

Giửa Lửa và vật

W=ϕ+KE
ϕ=hfof=fo,KE=0

Vật đen

Bν(T)=2hν3c21ehνkBT1
Bλ(T)=2hc2λ51ehcλkBT1

Nhiệt phân rả

Nguyên tố vật chất

Ur → Th + X
C → N + X

Nguyên tử vật chất

hf=hfo+12mv2
nhf=2πmvr